Zalo

K640/21 Trưng Nữ Vương - Q.Hải Châu - TP. Đà Nẵng

Giờ làm việc: 8h - 17h30 Hotline: 0936549191 - 0916188883 - 0905 401136

Trang chủ / cáp điện lực chậm cháy / CXV/FRT - 0,6/1kV

CXV/FRT - 0,6/1kV />
                                                 		<script>
                                                            var modal = document.getElementById(

CXV/FRT - 0,6/1kV

Tình Trạng: Còn hàng

Giá bán: Liên hệ

Thương hiệu: CADIVI

Xuất xứ: Việt Nam

Chứng nhận: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 •TCVN 6612 / IEC 60228

Đơn hàng tối thiểu: Liên hệ

Khả năng cung cấp: Theo yêu cầu

Giao hàng: Toàn quốc

Thanh toán: Linh hoạt

Tóm tắt: Cáp chậm cháy CXV/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Liên hệ:0936 549 191 - Mr. Nam

CHI TIẾT SẢN PHẨM

CXV/FRT – 0,6/1KV

CÁP CHẬM CHÁY, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ FR-PVC

TỔNG QUAN

Cáp chậm cháy CXV/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60332-1,3
•BS 4066-1,3

NHẬN BIẾT LÕI

•Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ - vàng - xanh dương -
không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Cap_chong_chay-13

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.

  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.

  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).

  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).

  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.

  • Maximum conductor temperature for normal operation is 900C.

  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C.

  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C.

  • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.

  • The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.

  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

  • The cables must self-extinguish after removing the fire source.

 

5.1 – CÁP CXV/FRT - 1 ĐẾN 4 LÕI.                      CXV/FRT CABLE – 1 TO 4 CORES.  

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

kg/km

kg/km

kg/km

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

5,3

10,2

10,6

11,4

41

143

161

188

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

5,7

11,1

11,6

12,5

53

179

207

246

4

7/0,85

2,55

4,61

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

6,3

12,1

12,8

13,8

71

231

272

328

6

7/1,04

3,12

3,08

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

6,8

13,3

14,0

15,2

93

294

352

430

10

CC

3,75

1,83

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

7,5

13,7

14,6

15,9

133

308

408

520

16

CC

4,65

1,15

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

8,4

15,5

16,5

18,1

189

429

580

745

25

CC

5,80

0,727

0,9

1,4

1,8

1,8

1,8

9,9

18,6

19,9

21,8

284

643

879

1136

35

CC

6,85

0,524

0,9

1,4

1,8

1,8

1,8

11,0

20,7

22,1

24,4

374

840

1159

1505

50

CC

8,00

0,387

1,0

1,4

1,8

1,8

1,9

12,3

23,4

25,0

27,8

496

1110

1541

2020

70

CC

9,70

0,268

1,1

1,4

1,8

1,9

2,0

14,2

27,2

29,3

32,6

708

1573

2212

2904

95

CC

11,30

0,193

1,1

1,5

2,0

2,0

2,1

16,0

30,8

33,0

36,7

943

2095

2940

3864

120

CC

12,70

0,153

1,2

1,5

2,1

2,1

2,3

17,6

34,2

36,6

40,9

1176

2619

3683

4861

150

CC

14,13

0,124

1,4

1,6

2,2

2,3

2,4

19,6

38,0

40,9

45,9

1455

3234

4569

6016

185

CC

15,70

0,0991

1,6

1,6

2,3

2,4

2,6

21,6

42,1

45,7

51,0

1793

3993

5658

7461

240

CC

18,03

0,0754

1,7

1,7

2,5

2,6

2,8

24,3

48,0

51,6

57,5

2341

5216

7387

9743

300

CC

20,40

0,0601

1,8

1,8

2,7

2,8

3,0

27,0

53,5

57,5

64,1

2974

6616

9382

12375

400

CC

23,20

0,0470

2,0

1,9

2,9

3,1

3,3

30,4

60,2

64,9

72,8

3824

8500

12095

15964

500

CC

26,20

0,0366

2,2

2,0

-

-

-

34,0

-

-

-

4852

-

-

-

630

CC

30,20

0,0283

2,4

2,2

-

-

-

38,8

-

-

-

6416

-

-

-

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

CE/FRT-LSHF - 450/750 V

CE/FRT-LSHF - 450/750 V

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CE/FRT-LSHF - 0,6/1 kV

CE/FRT-LSHF - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CV/FRT - 0,6/1kV

CV/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/FRT - 0,6/1kV

CVV/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/DATA/FRT - 0,6/1kV

CVV/DATA/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/AWA/FRT - 0,6/1kV

CVV/AWA/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/FRT - 0,6/1kV

CXV/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/AWA/FRT - 0,6/1kV

CXV/AWA/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXE/FRT - LSHF - 0,6/1 kV

CXE/FRT - LSHF - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

<b>Ms. Vi</b>

Ms. Vi

Hotline Miền Trung

0905 401 136

Zalo icon Email icon

<b>Mr. Hà</b>

Mr. Hà

Hotline Miền Nam

0916 188 883

Zalo icon Email icon

<b>Mr. Nam</b>

Mr. Nam

Hotline Miền Bắc - Miền Trung

0936 549 191

Zalo icon Email icon

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG

Nam Long là đối tác uy tín trong lĩnh vực phân phói các thiết bị điện chính hãng như dây cáp điện CADIVI, CADISUN, SAMWON, HWASAN... , Đèn LED  PHILIPS, OSRAM, KOSOOM,và các thiết bị điện khác . Được thành lập vào năm 2011, Nam Long đã cung cấp thiết bị điện cho hàng trăm công trình lớn nhỏ trên cả nước với phương châm "Sản phẩm tốt - Giá bán phải chăng - Dịch vụ chu đáo".

VỀ CHÚNG TÔI

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG

Địa chỉ: K640/21 Trưng Nữ Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 365 9986

Hotline: 0936549191 - 0905401136 - 0916188883

Email: asnamlong@gmail.com

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG
Địa chỉ: K640/21 Trưng Nữ Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng
@ Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG. Designed by Trang vàng Việt Nam.