Zalo

Chào mừng quý khách đến với Ánh Sáng Nam Long!

Hotline: 0936549191 - 0906861586

Trang chủ / dây & cáp điện / DXV/SWA - 0,6/1 KV

DXV/SWA - 0,6/1 KV />
                                                 		<script>
                                                            var modal = document.getElementById(

DXV/SWA - 0,6/1 KV

Tình Trạng: Còn hàng

Giá bán: Liên hệ

Thương hiệu: CADIVI

Xuất xứ: Việt Nam

Chứng nhận: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 •TCVN 6612 / IEC 60228

Đơn hàng tối thiểu: Liên hệ

Khả năng cung cấp: Theo yêu cầu

Giao hàng: Toàn quốc

Thanh toán: Linh hoạt

Tóm tắt: CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, GIÁP SỢI THÉP, VỎ PVC Cáp điều khiển không màn chắn chống nhiễu DXV/ SWA sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.

Liên hệ:0936 549 191 - Mr. Nam

CHI TIẾT SẢN PHẨM

DXV/SWA - 0,6/1 KV

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 6612 / IEC 60228
  • JIS C 3401-1992

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng số trên cách điện.
•Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Cap_dieu_khien-51

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.

  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.

  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90oC.

  • Maximum conductor temperature for normal operation is 90oC.

  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.

  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 250oC.

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Điện trở DC tối đa ở 200C

Tiết diện danh định

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Nominal area

Structure

Approx.conductor diameter

Nominal thickness of insulation

Max.DC resistance at 200C

mm2

N0/mm

mm

mm

W/km

0,5

1/0,80

0,80

0,7

36,0

0,75

1/0,97

0,97

0,7

24,5

1

7/0,425

1,275

0,7

18,1

1,25

7/0,45

1,35

0,7

16,7

1,5

7/0,52

1,56

0,7

12,1

2

7/0,60

1,80

0,7

9,43

2,5

7/0,67

2,01

0,7

7,41

3

7/0,75

2,25

0,7

6,18

3,5

7/0,80

2,40

0,7

5,30

4

7/0,85

2,55

0,7

4,61

5,5

7/1,00

3,00

0,7

3,40

6

7/1,04

3,12

0,7

3,08

8

7/1,20

3,60

0,7

2,31

10

7/1,35

4,05

0,7

1,83

11

7/1,40

4,20

0,7

1,71

14

7/1,60

4,80

0,7

1,33

16

7/1,70

5,10

0,7

1,15

– (*)     : Giá trị tham khảo – Reference value.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

CVV - 300/500 V

CVV - 300/500 V

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV ­- 0,6/1 kV

CXV ­- 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/DSTA - 0,6/1 kV

CXV/DSTA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

GSW - Dây Thép Xoắn Trần

GSW - Dây Thép Xoắn Trần

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

Dây Cáp Điện Bọc Nhựa PVC

Dây Cáp Điện Bọc Nhựa PVC

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

Dây Điện Dân Dụng Bọc PVC

Dây Điện Dân Dụng Bọc PVC

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

Dây Nhôm Trần Xoắn - A

Dây Nhôm Trần Xoắn - A

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

Dây Đôi Mềm Ovan Vỏ PVC

Dây Đôi Mềm Ovan Vỏ PVC

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXE/DATA - 0,6/1 kV

CXE/DATA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/AWA - 0,6/1 kV

CVV/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/AWA - 0,6/1 kV

CXV/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXE/AWA - 0,6/1 kV

CXE/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AV ­- 0,6/1 kV

AV ­- 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AVV - 0,6/1 kV

AVV - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CE/FRT-LSHF - 0,6/1 kV

CE/FRT-LSHF - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CV/FRT - 0,6/1kV

CV/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/FRT - 0,6/1kV

CVV/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/DATA/FRT - 0,6/1kV

CVV/DATA/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/AWA/FRT - 0,6/1kV

CVV/AWA/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/FRT - 0,6/1kV

CXV/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/AWA/FRT - 0,6/1kV

CXV/AWA/FRT - 0,6/1kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXE/FRT - LSHF - 0,6/1 kV

CXE/FRT - LSHF - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

DXV/SC/DSTA - 0,6/1 KV

DXV/SC/DSTA - 0,6/1 KV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

DXV/SC - 0,6/1 KV

DXV/SC - 0,6/1 KV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

DXV/SWA - 0,6/1 KV

DXV/SWA - 0,6/1 KV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

ACSR - Dây Nhôm Lõi Thép

ACSR - Dây Nhôm Lõi Thép

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

Cáp vặn xoán ABC-AXV-AVV

Cáp vặn xoán ABC-AXV-AVV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

TRAX ­- 0,6/1 KV

TRAX ­- 0,6/1 KV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

QUAX ­- 0,6/1 KV

QUAX ­- 0,6/1 KV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

DUAX ­- 0,6/1 KV

DUAX ­- 0,6/1 KV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV ­- 0.6/1 kV

CVV ­- 0.6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG

TẠI MIỀN NAM - CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN HÙNG LÊ
Địa chỉ: 39i Ngô Nhân Tịnh - Phường 1- Quận 6- TP. HCM
Hotline: 09161 88883 - Hữu Hà
Email: thietbidiencholon.cadivi@gmail.com
Website: http://anhsangnamlong.com

 

VỀ CHÚNG TÔI

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG

Địa chỉ: K640/21 Trưng Nữ Vương - Phường Hòa Cường - TP. Đà Nẵng

Hotline: 0936549191,0906861586

Email: asnamlong@gmail.com

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG
Địa chỉ: K640/21 Trưng Nữ Vương - Phường Hòa Cường - TP. Đà Nẵng
Giấy phép ĐKKD số 0401431814 - Do Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư TP Đà Nẵng cấp
Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Hữu Nam
© Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG. Designed by Trang Vàng Việt Nam